Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức SEO.

Ghi nhớ bộ Thủ tiếng Trung siêu nhanh

Thảo luận trong 'Thông báo từ BQT' bắt đầu bởi truonghungphat2010, 5/7/17.

  1. truonghungphat2010
    Offline

    truonghungphat2010 New Member
    • 6/11

    Bài viết:
    30
    Ghi nhớ bộ thủ tiếng trung siêu nhanh với Flashcard của Katchup:http://katchup.vn/
    Khi bạn luyện viết tiếng trung, dĩ nhiên bạn phải bắt đầu từ tập viết các nét của bộ thủ. Có bạn tập viết nhiểu lần rồi vẫn cứ quên, thậm chí còn nhầm lẫn giữa bộ nọ và bộ kia dẫn đến chán nản và bỏ cuộc khi học tiếng trung. Câu hỏi đặt ra là: Có cách nào ghi nhớ bộ thủ tiếng trung một cách nhanh nhất hay không?
    1-10 gồm các bộ thủ
    木 – 水 – 金
    火 – 土 – 月 – 日
    川 – 山 – 阜
    子 – 父 – 人 – 士
    宀 – 厂
    广 – 戶 – 門 – 里
    谷 – 穴
    夕 – 辰 – 羊 – 虍
    瓦 – 缶
    田 – 邑 – 尢 – 老
    1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng
    2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời
    3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi
    4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan
    5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non
    6. NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng
    7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang
    8. TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm
    9. NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung
    10. Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 (5), què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già

    11-20 gồm 31 bộ thủ

    廴 – 辶
    勹 – 比 – 廾
    鳥 – 爪 – 飛
    足 – 面 – 手 – 頁
    髟 – 而
    牙 – 犬 – 牛 – 角
    弋 – 己
    瓜 – 韭 – 麻 – 竹
    行 – 走 – 車
    毛 – 肉 – 皮 – 骨
    11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa
    12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay
    13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay
    14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu
    15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而là râu
    16. NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng
    17. DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng
    18. QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – vừng, TRÚC竹 – tre
    19. HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe
    20. MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương.

    Câu 21-30 gồm 31 bộ:
    口 – 齒
    甘 – 鹵 – 長 – 高
    至 – 入
    匕 – 臼 – 刀 – 皿
    曰 – 立 – 言
    龍 – 魚 – 龜
    耒 – 黹
    玄 – 幺 – 糸 – 黃
    斤 – 石 – 寸
    二 – 八 – 方 – 十
    21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng
    22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高)
    23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào
    24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn
    25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言)
    26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa rua`
    27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa
    28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng
    29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang
    30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười

    Câu 31-40 Gồm 24 bộ
    女 – 儿
    見 – 目 – 彳

    癶 – 厶

    气 – 風 – 雨 – 齊
    鹿 – 馬 – 豕
    生 – 力 – 隶
    网 – 舟
    黑 – 白 – 赤
    31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người
    32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi
    33. Tay cầm que gọi là CHI (支 )
    34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶)
    35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳)
    36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều
    37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo
    38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về
    39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè
    40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au

    Câu 41-50 Gồm 30 bộ:
    食 – 鬥
    矢 – 弓 – 矛 – 戈
    歹 – 血 – 心歹 – 血 – 心
    身 – 尸 – 鼎 – 鬲
    欠 – 臣
    毋 – 非 – 黽
    禸 – 舌 – 革
    麥 – 禾 – 黍
    小 – 大
    爿 – 舛 – 片 – 韋
    41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau
    42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng
    43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng
    44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi
    45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi
    46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba
    47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da
    48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô
    49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to
    50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây
    Câu 51-60 Gồm 22 bộ:
    夂 – 夊
    自 – 鼻 – 耳 – 首
    青 – 艹 – 色
    豸 – 彑

    香 – 米 – 屮 – 用

    干 – 工

    玉 – 貝
    Đọc là: Đốc La:
    51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây
    52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.
    53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu
    54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.
    55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo
    56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.
    57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong
    58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.
    59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên,
    60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.
    Câu 61-70 Gồm 19 bộ:

    鬯 – 酉
    衣 – 巾
    又 – 止
    乙 – 虫
    隹 – 羽

    囗 – 凵
    支 – 采
    几 – 聿 – 辛
    61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ
    62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.
    63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn
    64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.
    65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng
    66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.
    67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài
    68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu
    69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau
    70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.



    Câu 71-82 Gồm 25 bộ:


    鬼 – 音
    鼓 – 龠

    卜 – 疒
    彡 – 爻
    襾 – 冖 -疋 – 亠
    丨 – 丿 – 亅 – 丶
    匸 – 匚 – 冫 – 卩
    无 – 一
    71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh
    72. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.
    73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音),
    74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.
    75. THỊ (氏) là họ của con người,
    76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.
    77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻)
    78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.
    79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn,
    80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.
    81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) một thôi
    82. Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên
    Hãy cùng học và ôn tiếng Trung với Flashcard Katchup:http://katchup.vn/
     

Chia sẻ trang này

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)