Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức SEO.

Các cụm từ hữu ích dùng viết lại câu

Thảo luận trong 'Kênh marketing Online' bắt đầu bởi truonghungphat2010, 7/7/17.

  1. truonghungphat2010
    Offline

    truonghungphat2010 New Member
    • 6/11

    Bài viết:
    30
    Dạng bài viết lại câu, liên quan tới kỹ năng paraphrasing (diễn giải) là một phần rất quan trọng cần trau dồi trong các kỳ thi như Đại học, TOEIC, IELTS…, đặc biệt đối với phần thi Writing (viết) và Speaking (nói) hay Listening (nghe) và Reading (đọc). Đây là kỹ năng mà trong đó bạn giải thích cùng một ý bằng các cách khác nhau. Như vậy, đòi hỏi bạn phải có vốn từ thay thế cho những từ đã biết.Hãy tham khảo ngay Flashcard Katchup để nâng cao vốn từ vựng nhé:http://katchup.vn/
    1. to prefer doing sth to doing sth = would rather do sth than do sth = S + like sth/doing sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì
    2. to look at (v)= to have a look at (n): nhìn vào
    3. to think about = to give thought to : nghĩ về
    4. it’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth: có nghĩa vụ làm gì
    5. to be determined to= to have a determination to : dự định
    6. to know (about) = to have knowledge of: biết
    7. to be not worth doing sth = there is no point in doing sth : không đáng, vô ích làm gì
    8. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng
    9. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định
    10. to desire to = have a desire to : khao khát, mong muốn
    11. to succeed in doing sth = manage to do sth: làm việc gì thành công
    12. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước
    13. to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng
    14. to discuss Sth = to have a discussion about : thảo luận
    15. can = tobe able to = to be possible: có thể làm gì
    16. to decide to = to make a decision to : quyết định
    17. to talk to = to have a talk with : nói chuyện
    18. understand = to be aware of: hiểu, nhận thức
    19. to explain Sth = to give an explanation for : giải thích
    20. to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho…
    21. to be interested in = to have interest in : thích
    22. because + clause = because of + N: bởi vì
    23. to drink = to have a drink : uống
    24. it seems that = it appears that = it is likely that = it look as if/ as though: dường như, có vẻ như
    25. to photograph = to have a photograph of : chụp hình
    26. to cry = to give a cry : khóc kêu
    27. to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo
    28. like = to be interested in = enjoy = keen on = fond of sth: yêu thích cái gì
    29. to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón
    30. to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn
    31. S + often + V = S + be used to +Ving /N = S + be accustomed to + Ving:thường/quen với làm gì
    32. to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện
    33. to warn = to give warning : báo động, cảnh báo
    34. although + clause = despite + N = in spite of + N: mặc dù, bất chấp
    35. to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng
    36. to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai
    Một số ví dụ trong câu:
    • Understand = to be aware of
    Do you understand the grammar structure? = Are you aware of the grammar structure?

    Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không?
    • Like = to be interested in = enjoy = keen on = fond of sth
    I like collecting stamps = I am interested in collecting stamps = I bcollecting stamps = I am keen on collecting stamps = I’m fond of collecting stamps.

    Tôi yêu thích việc sưu tầm tem.
    • Because + clause = because of + N
    He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg

    Anh ấy không thể di chuyển vì chân anh ấy bị gãy = Anh ấy không thể di chuyển vì cái chân gãy.
    • Although + clause = despite + N = in spite of + N
    she is old, she can compute very fast = Despite/In spiteof her old age, she can compute very fast.

    Mặc dù đã nhiều tuổi, nhưng bà ấy có thể tính toán rất nhanh.
    • Succeed in doing sth = manage to do sth
    We succeeded in digging the Panama canal = We managed to dig the Panama canal

    Chúng tôi đã thành công trong việc đào kênh Panama.
    • To be not worth doing sth = there is no point in doing sth
    It’s not worth making him get up early = There is no point in makinghim getting early

    Gọi anh ấy dậy sớm không có ích gì đâu.


    >>>Học từ vựng và ôn thi với Flashcard Katchup: http://katchup.vn/
    • It seems that = it appears that = it is likely that = it looks as if/ as though
    It seems that he will come late = It appears that / it is likely he will come late = He islikely to come late = It looks as if he will come late

    Có vẻ như anh ấy sẽ đến muộn.
    • Prefer doing sth to doing sth = Would rather do sth than do sth = S + like sth/doing sth better than sth/doing sth
    She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out = Shelike staying at home better than going out.

    Cô ấy thích ở nhà hơn là ra ngoài đường.
    • S + often + V = S + be used to +Ving /N = S + be accustomed to + Ving
    Lan often cried when she meets with difficulties = Nana is used to crying when she meets with difficulties = Lan is accustomed to crying when she meets with difficulties.

    Lan thường khóc mỗi khi cô ấy gặp khó khăn.
     
: tieng anh

Chia sẻ trang này

Thành viên đang xem bài viết (Users: 0, Guests: 0)